Con đàn con đống
Direct English translation
Children in droves, children in heaps.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh nhà có rất nhiều con cái, con đông từng bầy từng đám. Biến thể này nhấn mạnh số lượng con đông đúc hơn là nhiều thế hệ con cháu.
English explanation
Refers to a household with a great many children, crowded in large numbers. This variant emphasizes numerous offspring rather than descendants across multiple generations.